Thông số kỹ thuật
Vật liệu thẻ | Gốm sứ |
Vật liệu bề mặt | PA6+GF |
Kích thước | 13 x 38 x 7,7 mm |
Lắp đặt | Lỗ đinh tán Φ3,4 mm / Nhựa epoxy hiệu suất cao |
Nhiệt độ môi trường xung quanh | -30°C đến +300°C |
Phân loại IP | IP68 |
Giao thức không dây RF | Chứng nhận EPC Global Class 1 Gen2 ISO18000-6C |
Tần số hoạt động | UHF 866-868 MHz (ETSI) / UHF 902-928 MHz (FCC) |
Khả năng tương thích môi trường | Tối ưu hóa trên phần cứng |
Đọc phạm vi trên kim loại | Tối đa 6,5 m (trên bề mặt kim loại) |
Loại IC | Impinj R6-P |
Cấu hình bộ nhớ | EPC 128bit TID 96bit Người dùng 32bit |
Biểu đồ test hiệu năng trong Voyantic:

mô tả sản phẩm
Thẻ RFID chịu nhiệt độ cao này được thiết kế với kích thước nhỏ gọn và độ bền IP68. Mặc dù nhỏ, khoảng cách đọc trên kim loại rất xa, có thể đạt đến 3 mét với đầu đọc cầm tay. Với lớp vỏ bằng nhựa kỹ thuật chịu nhiệt độ cao, thẻ gốm chịu nhiệt độ cao làm chất nền và cấu trúc thiết kế độc đáo, thẻ RFID UHF trên kim loại vẫn hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao. Thẻ RFID chịu nhiệt độ cao này có thể chịu được nhiệt độ tối đa 300 độ C và có thể sử dụng trong thời gian dài ở nhiệt độ cao. Ngoài đặc tính chịu nhiệt độ cao, lớp vỏ của thẻ trên kim loại này còn có đặc tính chống axit và kiềm, do đó thẻ RFID UHF chịu nhiệt độ cao không chỉ chịu được nhiệt độ cao mà còn chống ăn mòn. Hiệu suất chịu nhiệt độ cao và khả năng chống axit và kiềm này giúp nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp, chẳng hạn như phủ, xử lý nhiệt, đúc khuôn, sơn quy trình, quản lý thiết bị y tế và nhiều ứng dụng khác. Đây là giải pháp tốt nhất cho các ứng dụng công nghiệp 4.0.
Câu hỏi thường gặp
mô tả2
By RTECTO KNOW MORE ABOUT RTEC RFID, PLEASE CONTACT US!
- liuchang@rfrid.com
-
10th Building, Innovation Base, Scientific innovation District, MianYang City, Sichuan, China 621000
Our experts will solve them in no time.










